Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ 4 mùa mát mẻ, tương tự như khí hậu vùng Sa pa (Lào Cai) hay Đà Lạt (Lâm Đồng), Quản Bạ có những thắng cảnh nổi tiếng như: hang Tùng Vài, hang Thẩm Ké, núi Đôi, hang Én, hệ thống hang động Khú Mỉ …ngoài ra, Quản bạ còn hấp dẫn du khách vì có làng văn hóa thôn Hợp Tiến, xã Lùng Tám với nghề dệt thổ cẩm, làng văn hóa người Tày ở thị trấn Tam Sơn, chợ phiên trung tâm huyện Quản Bạ chủ nhật hàng tuần với những món đồ trang sức làm bằng bạc.

Du khách khi đến Quản Bạ còn được thưởng thức những món đặc sản như: rượu Thanh Vân, đậu tương, thịt treo. ..

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Quản Bạ

Bản đồ Huyện Quản Bạ

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Hà Giang
Diện tích : 549,9km2
Dân số : 36.000
Mật độ : 65 người/km2
Số lượng mã bưu chính105

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Quản Bạ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tam Sơn8
Xã Bát Đại Sơn8
Xã Cán Tỷ8
Xã Cao Mã Pờ8
Xã Đông Hà4
Xã Lùng Tám7
Xã Nghĩa Thuận9
Xã Quản Bạ8
Xã Quyết Tiến13
Xã Tả Ván8
Xã Thái An6
Xã Thanh Vân7
Xã Tùng Vài11

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành Phố Hà Giang
5971.689135,3193530
uyện Bắc Mê
H
12047.339840,856
Huyện Bắc Quang
20945.2861.10141
Huyện Đồng Văn
21864.757461,1140
Huyện Hoàng Su Phì
18859.427634,494
Huyện Mèo Vạc
22170.162576,7122
Huyện Quản Bạ
10544.506532,183
Huyện Quang Bình
13356.824774,6373
Huyện Vị Xuyên
21595.7251.487,564
Huyện Xín Mần
17158.195582,7100
Huyện Yên Minh
26577.625786,299

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post