Danh mục

Huyện Quốc Oai

huyện Quốc Oai có hơn 150 di tích lịch sử – văn hóa, trong đó có 32 di tích đã được nhà nước xếp hạng. Đặc biệt quần thể di tích, danh thắng chùa Thầy là một điểm du lịch hấp dẫn, mỗi năm thu hút hàng chục vạn lượt khách tham quan, vãn cảnh. Cảnh đẹp của vùng quê này được nhiều nhà thơ, nhà văn ca ngợi trong đó những câu thơ của Quang Dũng được nhiều người biết hơn cả

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Quốc Oai

Bản đồ Huyện Quốc Oai

Quốc Oai là huyện nằm ở khu vực phía Tây của tỉnh Hà Tây cũ, nay là huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. Phía Bắc huyện giáp các huyện Thạch Thất và Phúc Thọ. Phía Nam giáp huyện Chương Mỹ. Phía Tây giáp tỉnh Hoà Bình. Phía Đông giáp sông Đáy, ngăn cách với huyện Hoài Đức.

Hệ thống giao thông trên địa bàn huyện khá thuận lợi với đường cao tốc Láng – Hòa Lạc, quốc lộ 21A chạy qua cùng tỉnh lộ 80, 81. Hai con sông Đáy và sông Tích chảy song song trên địa bàn huyện không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho giao thông đường thủy mà còn đem lại nguồn nước dồi dào phục vụ sản xuất, phát triển kinh tế.

Các đơn vị hành chính của huyện bao gồm thị trấn Quốc Oai và 20 xã là Cấn Hữu, Cộng Hòa, Đại Thành, Đồng Quang, Đông Yên, Đông Xuân, Hòa Thạch, Liệp Tuyết, Ngọc Liệp, Ngọc Mỹ, Nghĩa Hương, Tân Hòa, Tân Phú, Thạch Thán, Phú Cát, Phú Mãn, Phượng Cách, Sài Sơn, Tuyết Nghĩa, Yên Sơn

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Quốc Oai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Quốc Oai7
Xã Cấn Hữu5
Xã Cộng Hoà11
Xã Đại Thành3
Xã Đồng Quang3
Xã Đồng Xuân8
Xã Đông Yên5
Xã Hoà Thạch3
Xã Liệp Tuyết5
Xã Nghĩa Hương3
Xã Ngọc Liệp5
Xã Ngọc Mỹ22
Xã Phú Cát6
Xã Phú Mãn7
Xã Phượng Cách4
Xã Sài Sơn7
Xã Tân Hoà10
Xã Tân Phú3
Xã Thạch Thán12
Xã Tuyết Nghĩa7
Xã Yên Sơn4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hà Nội

TênMã bưu chính
chuẩn việt nam
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn Tây
127xx364125.749113,51.108
Quận Ba Đình
111xx545225.9109,3 24.291
Quận Cầu Giấy
113xx677225.6431218.804
Quận Đống Đa115xx954370.11710,2 36.286
Quận Hà Đông
121xx1080233.126 47,94.867
Quận Hai Bà Trưng
116xx920295.72610,1 29.280
Quận Hoàng Mai
117xx849335.50940,28.844
Quận Hoàn Kiếm110xx318147.3345,3 27.799
Quận Long Biên
118xx677276.91360,44.500
Quận Tây Hồ
112xx376130.639 245.443
Quận Thanh Xuân
114xx504223.6949,124.582
Huyện Ba Vì
126xx198246.120 425,3579
Huyện Chương Mỹ
134xx271286.359 232,31.233
Huyện Đan Phượng
130xx108142.48076,61.860
Huyện Đông Anh
123xx273333.337182,11.831
Huyện Gia Lâm
124xx317251.735 1142.208
Huyện Hoài Đức
132xx128191.10682,4 2.319
Huyện Mê Linh129xx105191.490141,61.352
Huyện Mỹ Đức
137xx120169.999230739
Huyện Phúc Thọ128xx102159.484 117,11.362
Huyện Phú Xuyên
139xx189181.388171,1 1.060
Huyện Quốc Oai133xx140160.1901471.090
Huyện Sóc Sơn122xx194282.536306,5 922
Huyện Thạch Thất
131xx196177.545202,5877
Huyện Thanh Oai
135xx109167.250123,81.351
Huyện Thanh Trì
125xx136198.70663,173.146
Huyện Thường Tín136xx153219.246127,7 1.717
Huyện Ứng Hoà
138xx146182.008 183,7991
Huyện BắcTừ Liêm
119xx444320.414 43,4 7.391
Huyện Nam Từ Liêm120xx232.894 32,27367.216

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính
chuẩn việt nam
(cập nhật 2020)
Mã bưu chính
6 số quốc tế
Mã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10xxxx429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post