Thị trấn Quảng Uyên – Quảng Uyên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Quảng Uyên , thuộc Tỉnh Cao Bằng , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Quảng Uyên – Quảng Uyên

Bản đồ Thị trấn Quảng Uyên – Quảng Uyên

Khu Đông Thái271505
Khu Hòa Bình271502
Khu Hòa Nam271504
Khu Hòa Trung271503
Khu Hồng Thái271506
Khu Phố Cũ271507
Khu Phố Mới271501
Xóm Cốc Tắn271508
Xóm Đồng Ất271509
Xóm Pác Bó271513
Xóm Pác Cam271512
Xóm Tục Ngôn271511
Xóm Xa Khao271514

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quảng Uyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Quảng Uyên13
Xã Bình Lăng11
Xã Cai Bộ16
Xã Chí Thảo17
Xã Đoài Khôn10
Xã Độc Lập11
Xã Hạnh Phúc13
Xã Hoàng Hải30
Xã Hồng Định18
Xã Hồng Quang13
Xã Ngọc Động15
Xã Phi Hải38
Xã Phúc Sen10
Xã Quảng Hưng15
Xã Quốc Dân12
Xã Quốc Phong10
Xã Tự Do14

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cao Bằng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Cao Bằng
26084.421107,6784
Huyện Bảo Lạc
25849.36291854
Huyện Bảo Lâm23455.936913,461
Huyện Hạ Lang
20825.294463,455
Huyện Hà Quảng
23033.261453,773
Huyện Hoà An
29355.730609,520891
Huyện Nguyên Bình
24539.42084147
Huyện Phục Hoà
12922.501251,989
Huyện Quảng Uyên
26642.604384,8966111
Huyện Thạch An
29130.563690,544
Huyện Thông Nông
19223.233357,665
Huyện Trà Lĩnh
13921.558259,2259,2
Huyện Trùng Khánh
31548.713468,7104

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post