Xã Đông Quan – Lộc Bình cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lộc Bình , thuộc Tỉnh Lạng Sơn , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Đông Quan – Lộc Bình

Bản đồ Xã Đông Quan – Lộc Bình

Thôn Bản Nùng247182
Thôn Bản Pịt247183
Thôn Bản San247193
Thôn Hua Cầu247187
Thôn Khòn Phạc247188
Thôn Nà Ách247184
Thôn Nà Lâu247186
Thôn Nà Miền247185
Thôn Nà Toản247190
Thôn Pá Lạn247191
Thôn Phiêng Ét247194
Thôn Song Sài247192
Thôn Thồng Mày247189
Thôn Thồng Niểng247181

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lộc Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lộc Bình10
Thị trấn Na Dương17
Xã Ái Quốc19
Xã Bằng Khánh5
Xã Đồng Bục12
Xã Đông Quan14
Xã Hiệp Hạ6
Xã Hữu Khánh8
Xã Hữu Lân8
Xã Khuất Xá14
Xã Lợi Bác12
Xã Lục Thôn8
Xã Mẫu Sơn8
Xã Minh Phát11
Xã Nam Quan12
Xã Như Khuê7
Xã Nhượng Bạn6
Xã Quan Bản9
Xã Sàn Viên14
Xã Tam Gia13
Xã Tĩnh Bắc11
Xã Tú Đoạn21
Xã Tú Mịch6
Xã Vân Mộng9
Xã Xuân Dương12
Xã Xuân Lễ3
Xã Xuân Mãn5
Xã Xuân Tình6
Xã Yên Khoái8

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lạng Sơn

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Lạng Sơn
    502
    87.27878,11.118
    Huyện Bắc Sơn
    224
    65.836699,9194
    Huyện Bình Gia
    183
    52.0871.093,348
    Huyện Cao Lộc
    290
    73.516641,6115
    Huyện Chi Lăng
    23373.887707,9104
    Huyện Đình Lập
    146
    26.4291.188,522
    Huyện Hữu Lũng
    281
    112.451807,7139
    Huyện Lộc Bình
    294
    78.3241.00178
    Huyện Tràng Định
    373
    58.441999,658
    Huyện Văn Lãng
    242
    50.198563,389
    Huyện Văn Quan
    189
    54.068550,498

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post