Phường Chiềng An – Sơn Lacung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Sơn La , thuộc Tỉnh Sơn La , vùng Tây Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường Chiềng An – Sơn La

Bản đồ Phường Chiềng An – Sơn La

Bản Bó361267
Bản Bó Cón361272
Bản Bó Phứa361268
Bản Cá361260
Bản Cọ361262
Bản Hài361261
Bản Hìn361265
Bản Lả Xẳng361266
Bản Lọng Bon361271
Bản Nặm Chặm361270
Bản Nà Ngùa361269
Bản Quỳnh Tiến 1361273
Bản Quỳnh tiến 2361274
Tiểu Khu 1361264
Tiểu Khu 2361263

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Sơn La

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Chiềng An15495122,63219
Phường Chiềng Cơi13501511,25445,7
Phường Chiềng Lề8984132,713104
Phường Chiềng Sinh211116322,69492
Phường Quyết Tâm4643702,152033
Phường Quyết Thắng1789353,72415
Phường Tô Hiệu6161701,793447
Xã Chiềng Cọ8353639,8989
Xã Chiềng Đen13372967,4155
Xã Chiềng Ngần16494945,33109
Xã Chiềng Xôm14434861,6771
Xã Hua La15625141,88149

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sơn La

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn La
328
107.282324,93330
Huyện Bắc Yên
146
56.7961.099,452
Huyện Mai Sơn
448
137.3411.423,896
Huyện Mộc Châu
375
104.7301.081,6697
Huyện Mường La
278
91.3771.424,664
Huyện Phù Yên
302
106.8921.227,387
Huyện Quỳnh Nhai
195
58.3001.060,9055
Huyện Sông Mã
448
126.0991.63277
Huyện Sốp Cộp
133
39.0381.480,926
Huyện Thuận Châu
544
147.3741.533,496
Huyện Yên Châu
203
68.753856,480

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên32xxx38xxxx215275273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình36xxx35xxxx218288082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu30xxx39xxxx213254045009,068,845
Tỉnh Sơn La34xxx36xxxx21226119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post