Phường Long Hưng – Tân Châu cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tân Châu , thuộc Tỉnh An Giang , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Phường Long Hưng – Tân Châu

Bản đồ Phường Long Hưng – Tân Châu

Đường Đề Thám2-74883692
Đường Hương Lộ 208-414, -137885000
Đường Khu dân cư Long Thạnh Ckhu 2883698
Đường Khu dân cư Long Thạnh C dãy B khu 11-137883696
Đường Khu dân cư Long Thạnh C dãy C khu 11-135883697
Đường Lạc Long Quân12-885001
Đường Lê Lợi1-63, 2-26883671
Đường Nguyễn Công Nhàn1-133, 2-30883670
Đường Nguyễn Công Nhàn135-193, 32-320883456
Đường Nguyễn Công Trứ1-25, 2-28883677
Đường Nguyễn Huệ1-89, 2-54883674
Đường Nguyễn Hữu Cảnh1-141, 2-320883694
Đường Nguyễn Thái Học1-43, 2-72883691
Đường Nguyễn Thị Định1-275, 2-46883454
Đường Nguyễn Thị Định-72885002
Đường Nguyễn Trung Trực17-35883673
Đường Pasteur1-35, 2-26883676
Đường Phan Thanh Giản1-67883690
Đường Phan Thanh Giản2-86883679
Đường Tản Đà1-79, 2-84883693
Đường Thủ Khoa Nghĩa2-32883675
Đường Trần Phú1-97883695
Đường Trần Phú-308883699
Đường Trần Phú48-192883678
Đường Trương Công Định2-28883672

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tân Châu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Long Châu4
Phường Long Hưng25
Phường Long Phú5
Phường Long Sơn5
Phường Long Thạnh40
Xã Châu Phong7
Xã Lê Chánh4
Xã Long An4
Xã Phú Lộc3
Xã Phú Vĩnh4
Xã Tân An7
Xã Tân Thạnh6
Xã Vĩnh Hoà6
Xã Vĩnh Xương5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh An Giang

TênSL Mã bưu chínhDiện tích (km²)Dân sốMật độ Dân số (người/km²)
Huyện An Phú
64
226,4191.328845
Huyện Châu Phú
99
451245.102543
Huyện Châu Thành
64
355,1169.723478
Huyện Chợ Mới
161
369,6345.200934
Huyện Phú Tân
82
314,223221.059704
Huyện Tân Châu
125
175,6846184.1291.048
Huyện Thoại Sơn
106
468,7180.551385
Huyện Tịnh Biên
60
355,5120.781340
Huyện Tri Tôn
97
600,4133.109222
Thành phố Long xuyên
321
115,4278.6582.415
Thị xã Châu Đốc130
105,3157.2981494

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post