Phường Nguyễn Trãi – Hải Dương cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hải Dương , thuộc Tỉnh Hải Dương , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường Nguyễn Trãi – Hải Dương

Bản đồ Phường Nguyễn Trãi – Hải Dương

Đường Chi Lăng157-51, 170-102171037
Đường Đại Lộ Hồ Chí Minh95-1171034
Đường Đại Lộ Hồ Chí MinhNgõ 75171035
Đường Hông Quang44-60171002
Khu chung cư Tập Thể Cong Ty BơmDãy nhà A171077
Khu tập thể Cong Ty BơmDãy nhà B171078
Khu tập thể Công TybơmDãy nhà Đ171080
Khu tập thể Công Ty BơmDãy nhà C171079
Khu tập thể Công Ty BơmDãy nhà E171081
Khu tập thể Công Ty BơmDãy nhà N 10171083
Khu tập thể Công Ty BơmDãy nhà N16171084
Khu tập thể Công Ty BơmDãy nhà N17171085
Khu tập thể Công Ty BơmDãy nhà N18171086
Khu tập thể Công Ty BơmDãy nhà N19171087
Khu tập thể Công Ty BơmDãy nhà N8171082
Khu tập thể May XayDãy nhà 1171090
Khu tập thể May XayDãy nhà 2171091
Phố Chi Lăng100-2, 49-1171023
Phố Chi LăngNgõ 11 Dãy 1171014
Phố Chi LăngNgõ 11 Dãy 1 Tập Thể Bảo Tàng171018
Phố Chi LăngNgõ 11 Dãy 2171015
Phố Chi LăngNgõ 11 Dãy 2 Tập Thể Bảo Tàng171019
Phố Chi LăngNgõ 23171026
Phố Chi LăngNgõ 23 Dãy 1171006
Phố Chi LăngNgõ 23 Dãy 2171007
Phố Chi LăngNgõ 23 Dãy 3171008
Phố Chi LăngNgõ 23 Dãy 4171009
Phố Chi LăngNgõ 23 Dãy 5171010
Phố Chi LăngNgõ 23 Dãy 6171011
Phố Chi LăngNgõ Bến Xe Dãy 2171032
Phố Chi Lăng, Ngõ 11161-171171013
Phố Chi Lăng, Ngõ 11 Dãy 3198-207171016
Phố Chi Lăng, Ngõ 11 Dãy 4184-239171017
Phố Chi Lăng, Ngõ 13222-242171012
Phố Chi Lăng, Ngõ 141-189, 2-172171004
Phố Chi Lăng, Ngõ 151-43, 2-54171020
Phố Chi Lăng, Ngõ 21-31, 2-10171033
Phố Chi Lăng, Ngõ 231-7171003
Phố Chi Lăng, Ngõ 41-51, 2-48171028
Phố Chi Lăng, Ngõ 4a1-21, 2-18171029
Phố Chi Lăng, Ngõ 4b1-23, 2-22171030
Phố Chi Lăng, Ngõ 51-15171027
Phố Chi Lăng, Ngõ 61-9171025
Phố Chi Lăng, Ngõ 81-14171024
Phố Chi Lăng, Ngõ Bến Xe Dãy 195-121171031
Phố Cựu Thành1-239, 2-90171039
Phố Hải Thượng Lãn Ông1-27, 2-56171005
Phố Hoang Hoa Tham171088
Phố Hoang Hoa Tham, Ngõ Truong Chinh Tri1-6171089
Phố Lê Hồng Phong148-78, 99-81171040
Phố Lê Hồng Phong69-1, 76-2171060
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 081-13, 2-14171062
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 11-10171066
Phố Lê Hông Phong, Ngõ 101-15, 2-14171061
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 1181-23, 2-24171046
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 1341-23, 2-26171047
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 1481-13, 2-14171048
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 21-9, 2-10171065
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 41-17, 2-36171064
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 61-13, 2-16171063
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 711-15, 2-14171044
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 831-15, 2-24171043
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 871-13, 2-14171042
Phố Lê Hồng Phong, Ngõ 991-15, 2-24171041
Phố Lưê Hồng Phong, Ngõ 781-19, 2-18171045
Phố Ngô Gia Tự1-45171022
Phố Nguyễn Công Trứ1-7, 2-26171021
Phố Nguyễn Thượng Mẫn1-99, 2-14171038
Phố Nguyễn Trãi171036
Phố Nguyễn Trãi115-71, 186-94171049
Phố Nguyễn Trãi2-92171076
Phố Nguyễn TrãiNgõ 105171051
Phố Nguyễn TrãiNgõ 178171050
Phố Nguyễn TrãiNgõ 94171057
Phố Nguyễn Trãi, Ngõ 1101-23, 2-28171056
Phố Nguyễn Trãi, Ngõ 1261-49, 2-54171055
Phố Nguyễn Trãi, Ngõ 1481-13171054
Phố Nguyễn Trãi, Ngõ 1501-15, 2-24171053
Phố Nguyễn Trãi, Ngõ 1541-13, 2-14171052
Phố Tuệ Tĩnh1-93, 2-28171067
Phố Tuệ TĩnhNgõ 4171069
Phố Tuệ Tĩnh, Ngõ 11-15, 2-14171073
Phố Tuệ Tĩnh, Ngõ 11-9, 2-14171070
Phố Tuệ Tĩnh, Ngõ 21-23, 2-48171068
Phố Tuệ Tĩnh, Ngõ 2 Tập Thể Tuệ Tĩnh13-1, 14-2171072
Phố Tuệ Tĩnh, Ngõ 31-15, 2-14171074
Phố Tuệ Tĩnh, Ngõ 4 Tập Thể Tuệ Tĩnh2-24171071
Phố Tuệ Tĩnh, Ngõ 5 Tập Thể Tuệ Tĩnh1-15, 2-28171075
Phố Võ Thị Sáu1-49, 2-38171058
Phố Võ Thị Sáu, Ngõ 331-14171059

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hải Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bình Hàn121
Phường Cẩm Thượng22
Phường Hải Tân13
Phường Lê Thanh Nghị32
Phường Ngọc Châu224
Phường Nguyễn Trãi90
Phường Phạm Ngũ Lão68
Phường Quang Trung96
Phường Thanh Bình47
Phường Trần Hưng Đạo92
Phường Trần Phú75
Phường Tứ Minh12
Phường Việt Hoà8
Xã Ái Quốc10
Xã An Châu4
Xã Nam Đồng6
Xã Tân Hưng7
Xã Thạch Khôi9
Xã Thượng Đạt5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hải Dương

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hải Dương
031xx941253.89371,383.557
Huyện Bình Giang
0370x - 0374x101104.167104,8994
Huyện Cẩm Giàng
0360x - 0364x133127.1861091.167
Thị xã Chí Linh
0350x - 0354x167164.837282584
Huyện Gia Lộc0365x - 0369x126134.509111,81.203
Huyện Kim Thành
033xx86122.482112,91.085
Huyện Kinh Môn
034xx102157.007163,3961
Huyện Nam Sách
0355x - 0359x104112.0941091.028
Huyện Ninh Giang
038xx109141.533135,41.045
Huyện Thanh Hà
032xx89153.555158,9966
Huyện Thanh Miện
0375x - 0379x99122.690122,31.003
Huyện Tứ Kỳ
039xx116158.722170934

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post