Huyện Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc là huyện đồng bằng ven biển tỉnh Thanh Hoá. Đông, giáp biển Đông. Tây, giáp huyện Hoằng Hoá và Hà Trung. Nam, giáp huyện Hoằng Hoá. Bắc, giáp huyện Hà Trung và Nga Sơn.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Hậu Lộc

Bản đồ Huyện Hậu Lộc

Ðiều kiện tự nhiên rất đa dạng, giàu tiềm năng với 3 vùng: vùng đồi, vùng đồng bằng chủ yếu là phù sa và vùng ven biển.
Hệ thống giao thông của Hậu Lộc khá phát triển, do có Quốc lộ 1A, tuyến đường sắt Bắc – Nam và Quốc lộ 10 chạy qua.
Những yếu tố này, đã tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Hậu Lộc phát triển trên các lĩnh vực nông – lâm nghiệp, thuỷ hải sản, công nghiệp, thủ công nghiệp và dịch vụ.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Hậu Lộc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hậu Lộc6
Xã Cầu Lộc13
Xã Châu Lộc6
Xã Đại Lộc5
Xã Đa Lộc10
Xã Đồng Lộc3
Xã Hải Lộc8
Xã Hoa Lộc9
Xã Hoà Lộc12
Xã Hưng Lộc12
Xã Liên Lộc9
Xã Lộc Sơn7
Xã Lộc Tân13
Xã Minh Lộc9
Xã Mỹ Lộc7
Xã Ngư Lộc7
Xã Phong Lộc5
Xã Phú Lộc10
Xã Quang Lộc9
Xã Thành Lộc10
Xã Thịnh Lộc3
Xã Thuần Lộc5
Xã Tiến Lộc5
Xã Triệu Lộc9
Xã Tuy Lộc13
Xã Văn Lộc8
Xã Xuân Lộc9

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Thanh Hoá

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thanh Hóa
635
393.294146,77072.680
Thị xã Bỉm Sơn
110
59.74766,9893
Thị xã Sầm Sơn49
60.913451.354
Huyện Bá Thước
221
96.360777,2124
Huyện Cẩm Thủy
204
111.999424,1264
Huyện Đông Sơn148
74.21782,41901
Huyện Hà Trung
169
108.049244,5442
Huyện Hậu Lộc
222
165.742143,71.153
Huyện Hoằng Hóa
324
250.534224,841.114
Huyện Lang Chánh
97
45.346586,677
Huyện Mường Lát
84
33.182808,741
Huyện Nga Sơn
228
135.832158,3858
Huyện Ngọc Lặc278
132.870485,2815274
Huyện Như Thanh
176
84.763567,1149
Huyện Như Xuân162
64.319717,490
Huyện Nông Cống
301
182.898286,7638
Huyện Quảng Xương
337
227.9711711.333
Huyện Quan Hóa
117
43.789996,544
Huyện Quan Sơn
88
35.435943,538
Huyện Thạch Thành
225
136.221558,9244
Huyện Thiệu Hoá
197
152.782160,68951
Huyện Thọ Xuân
358
233.752295,885790
Huyện Thường Xuân137
83.2181.113,275
Huyện Tĩnh Gia269
214.665458,3468
Huyện Triệu Sơn
386
195.566292,3669
Huyện Vĩnh Lộc
96
80.348158508
Huyện Yên Định
178
171.235227,8309752

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh45xxx - 46xxx48xxxx23938 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An43xxx - 44xxx46xxxx –
47xxxx
23837 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình47xxx51xxxx23273 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị48xxx52xxxx23374 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá40xxx - 42xxx44xxxx –
45xxxx
23736 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế49xxx53xxxx23475 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

 

New Post