Phường 24 – Bình Thạnh  cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Bình Thạnh  , thuộc Thành phố Hồ Chí Minh , vùng Đông Nam Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường 24 – Bình Thạnh 

Bản đồ Phường 24 – Bình Thạnh 

Đường Bạch Đằng20-262717103
Đường Bạch Đằng, Hẻm 1181-87, 2-184717107
Đường Bạch Đằng, Hẻm 1421-61, 2-14717108
Đường Bạch Đằng, Hẻm 1682-12717109
Đường Bạch Đằng, Hẻm 1821-119, 2-120717110
Đường Bạch Đằng, Hẻm 1941-43, 2-62717111
Đường Bạch Đằng, Hẻm 194, Ngách 191-33, 2-48717119
Đường Bạch Đằng, Hẻm 194, Ngách 431-33, 2-48717118
Đường Bạch Đằng, Hẻm 194, Ngách 501-89, 2-66717117
Đường Bạch Đằng, Hẻm 2061-9717112
Đường Bạch Đằng, Hẻm 2242-26717113
Đường Bạch Đằng, Hẻm 2341-7717114
Đường Bạch Đằng, Hẻm 2461-27, 2-20717115
Đường Bạch Đằng, Hẻm 2661-39, 2-50717166
Đường Bạch Đằng, Hẻm 721-31, 2-18717104
Đường Bạch Đằng, Hẻm 761-117, 2-68717105
Đường Bạch Đằng, Hẻm 881-7, 2-44717106
Đường Bạch Đằng, Hẻm 88, Ngách 11-17, 2-18717116
Đường Bùi Đình Túy47-365717132
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 1251-77, 2-150717143
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 125, Ngách 161-29, 2-55717147
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 125, Ngách 421-31, 2-22717148
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 1671-5, 2-6717142
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 1831-17, 2-10717141
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 217, Ngách 701-51, 2-14717146
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 217, Ngách 91-29, 2-46717145
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 2291-77, 2-62717139
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 2471-19, 2-24717138
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 2531-17, 2-18717137
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 2671-55, 2-56717136
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 2851-7, 2-12717135
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 2971-33, 2-34717134
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 3171-81, 2-94717140
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 3471-17, 2-36717133
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 471-57, 2-96717144
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 47, Ngách 21-57, 2-50717149
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 47, Ngách 241-33, 2-42717150
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 47, Ngách 421-49, 2-26717151
Đường Bùi Đình Túy, Hẻm 47, Ngách 521-47, 2-46717152
Đường Đinh Bộ Lĩnh1-49, 2-36717159
Đường Huỳnh Đình Hai6-36717123
Đường Huỳnh Đình Hai, Hẻm 21-15, 2-16717124
Đường Huỳnh Đình Hai, Hẻm 221-81, 2-300717125
Đường Huỳnh Đình Hai, Hẻm 261-23, 2-24717126
Đường Nguyễn Thiện Thuật2-40717127
Đường Nguyễn Thiện Thuật, Hẻm 201-37, 2-82717129
Đường Nguyễn Thiện Thuật, Hẻm 381-57, 2-66717130, 717131
Đường Nguyễn Thiện Thuật, Hẻm 81-23, 2-40717128
Đường Phan Chu Trinh1-25, 2-42717120
Đường Phan Chu Trinh, Hẻm 401-119, 2-42717160
Đường Phan Chu Trinh, Hẻm 4222-50717161
Đường Phan Chu Trinh, Hẻm 581-165, 2-156717121
Đường Phan Chu Trinh, Hẻm 601-13717122
Đường Xô Viết Nghệ Tỉnh291-385717170
Khu cư xá Đê Bà Láng, Lô nhà A717153
Khu cư xá Đê Bà Láng, Lô nhà B717154
Khu cư xá Đê Bà Láng, Lô nhà C717155
Khu cư xá Đê Bà Láng, Lô nhà D717156
Khu cư xá Đê Bà Láng, Lô nhà F717158
Khu cư xá Ngân Hàng, Lô A717162
Khu cư xá Ngân Hàng, Lô B717163
Khu cư xá Ngân Hàng, Lô C717164
Khu cư xá Ngân Hàng, Lô D717165
Khu cư xá V, Lô nhà E717157

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bình Thạnh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường 123147810,2656850
Phường 115828050,773643
Phường 1274341171,1230462
Phường 1333186562,637094
Phường 1447122470,3238272
Phường 1551211860,5141541
Phường 1731233200,6436438
Phường 1973164230,3942110
Phường 239162440,3349224
Phường 2119231860,3959451
Phường 221922061,831205
Phường 2465231610,5740633
Phường 2529287231,8415610
Phường 2640349661,3126574
Phường 2750245600,8628558
Phường 285165695,491197
Phường 357243440,4455327
Phường 567148100,3740027
Phường 626
Phường 735144530,436133

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hồ Chí Minh

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Bình Tân
719xx1442
572.13251,911.026
Quận Bình Thạnh
723xx887
457.36220,822.031
Quận Gò Vấp
714xx291
522.69019,7426.478
Quận Phú Nhuận
722xx523
174.5354,8835.765
Quận 1
710xx1383180.2257,7323.315
Quận 10
725xx1540
230.3455,7240.270
Quận 11
726xx1412
226.8545,1444.135
Quận 12
715xx70
405.36052,787.680
Quận 2
711xx361
147.49049,742.965
Quận 3 
724xx900
190.5534,9238.730
Quận 4 
728xx634
180.9804,1843.297
Quận 5 
727xx1266
171.4524,2740.152
Quận 6 
731xx683
249.3297,1934.677
Quận 7 
729xx236
244.27635,696.844
Quận 8 
730xx971
408.77219,1821.312
Quận 9 
712xx632
256.257114,012.248
Quận Tân Bình 
721xx639
421.72422,3818.843
Quận Tân Phú 
720xx528
398.10216,0824.758
Quận Thủ Đức 
713xx554
442.17747,769.258
Huyện Bình Chánh 
718xx144
420.109252,71.663
Huyện Cần Giờ
733xx33
68.846704,298
Huyện Củ Chi 
716xx177
343.155434,5790
Huyện Hóc Môn 
717xx79
349.065109,183.197
Huyện Nhà Bè 
732xx46
101.074100,411.007

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh70xxx - 74xxx70xxxx – 76xxxx841
50 → 59
8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu78xxx79xxxx6472 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương75xxx82xxxx65061 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước67xxx83xxxx65193 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận77xxx80xxxx6286 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai76xxx81xxxx6160, 39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận59xxx66xxxx6885 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh80xxx84xxxx6670 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

 

New Post