Phường Long Bình – Quận 9  cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Quận 9  , thuộc Thành phố Hồ Chí Minh , vùng Đông Nam Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Phường Long Bình – Quận 9 

Bản đồ Phường Long Bình – Quận 9 

Đường Hòang Hữu Nam470-556, 73-479715509
Đường Long Sơn1-153, 6-124715513
Đường Mạc Hiễn Tích1-45, 2-58715516
Đường Nguyễn Xiễn908-1430, 967-1335715512
Đường Phước Thiện225-369, 226-500715515
Đường Số 12-44, 5-45715517
Đường Số 101-13, 4-48715526
Đường Số 112-30, 7-29715527
Đường Số 121-71, 6-66715528
Đường Số 131-39, 2-20715510
Đường Số 142-12, 7-27715529
Đường Số 151-101, 2-118715530
Đường Số 161-127, 2-106715531
Đường Số 21-81, 2-70715518
Đường Số 32-44, 3-35715519
Đường Số 45-67715520
Đường Số 51-21, 2-16715521
Đường Số 61-137, 2-138715522
Đường Số 72-36715523
Đường Số 81-39, 2-24715524
Đường Số 91-41, 8-56715525
Đường Trần Trọng Khiêm2-6, 5-23715514
Đường Xa Lộ Hà Nội715508
Long BìnhCầu Ông Tán715536
Long BìnhGiản Dân715534
Long BìnhThái Bình715535
Long BìnhVĩnh Thuận715533

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quận 9

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Hiệp Phú12221.9362,25
Phường Long Bình271441016,77864
Phường Long Phước1967023,4929
Phường Long Thạnh Mỹ26115812,9989
Phường Long Trường16557612,2457
Phường Phú Hữu17443012,41357
Phường Phước Bình3128.6290,9928.918
Phường Phước Long A17014164,09346
Phường Phước Long B35148843,923797
Phường Tăng Nhơn Phú A102124684,822587
Phường Tăng Nhơn Phú B24156404,523460
Phường Tân Phú3086384,451941
Phường Trường Thạnh13589410,34570

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hồ Chí Minh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Bình Tân
1442
572.13251,911.026
Quận Bình Thạnh
887
457.36220,822.031
Quận Gò Vấp
291
522.69019,7426.478
Quận Phú Nhuận
523
174.5354,8835.765
Quận 1
1383180.2257,7323.315
Quận 10
1540
230.3455,7240.270
Quận 11
1412
226.8545,1444.135
Quận 12
70
405.36052,787.680
Quận 2
361
147.49049,742.965
Quận 3 
900
190.5534,9238.730
Quận 4 
634
180.9804,1843.297
Quận 5 
1266
171.4524,2740.152
Quận 6 
683
249.3297,1934.677
Quận 7 
236
244.27635,696.844
Quận 8 
971
408.77219,1821.312
Quận 9 
632
256.257114,012.248
Quận Tân Bình 
639
421.72422,3818.843
Quận Tân Phú 
528
398.10216,0824.758
Quận Thủ Đức 
554
442.17747,769.258
Huyện Bình Chánh 
144
420.109252,71.663
Huyện Cần Giờ
33
68.846704,298
Huyện Củ Chi 
177
343.155434,5790
Huyện Hóc Môn 
79
349.065109,183.197
Huyện Nhà Bè 
46
101.074100,411.007

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

     

    New Post