Danh mục

Huyện Phú Xuyên

Huyện Phú Xuyên  còn có các điểm nhấn trong du lịch như làng nghề cỏ tế Phú Tú, làng nghề khảm trai Chuyên Mỹ, làng nghề tò he Xuân La, chùa Hưng Phúc, đình Lạc Dương, đình Giẽ Hạ, khu du lịch sinh thái Nam Hải… Đặc biệt, huyện có làng nghề Đại Nghiệp được công nhận vào tháng 11/2001.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Phú Xuyên

Bản đồ Huyện Phú Xuyên

Phú Xuyên là huyện nằm ở tận cùng phía Đông Nam của tỉnh Hà Tây (nay thuộc thành phố Hà Nội). Phía Bắc giáp các huyện Thường Tín và Thanh Oai. Phía Nam giáp huyện Duy Tiên của tỉnh Hà Nam. Phía Tây giáp huyện Ứng Hoà. Phía Đông giáp sông Hồng, ngăn cách với tỉnh Hưng Yên.

Đây là vùng có địa hình đồng bằng thấp, là vùng trũng của tỉnh Hà Tây cũ. Hai sông Hồng và sông Nhuệ chảy suốt chiều dọc huyện. Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc Nam chạy qua huyện theo chiều dọc.

Các đơn vị hành chính hiện tại của huyện bao gồm hai thị trấn là thị trấn Phú Xuyên, thị trấn Phú Minh và 26 xã: Bạch Hạ, Châu Can, Chuyên Mỹ, Đại Thắng, Đại Xuyên, Hoàng Long, Hồng Minh, Hồng Thái, Khai Thái, Minh Tân, Nam Phong, Nam Triều, Phú Túc, Phú Yên, Phúc Tiến, Phượng Dực, Quang Lãng, Quang Trung, Sơn Hà, Tân Dân, Thụy Phú, Tri Thủy, Tri Trung, Văn Hoàng, Văn Nhân, Vân Từ. Huyện lị của huyện là thị trấn Phú Xuyên.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Phú Xuyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phú Minh6
Thị trấn Phú Xuyên6
Xã Bạch Hạ6
Xã Châu Can9
Xã Chuyên Mỹ7
Xã Đại Thắng4
Xã Đại Xuyên8
Xã Hoàng Long10
Xã Hồng Minh4
Xã Hồng Thái3
Xã Khai Thái8
Xã Minh Tân8
Xã Nam Phong3
Xã Nam Triều10
Xã Phúc Tiến6
Xã Phượng Dực3
Xã Phú Túc8
Xã Phú Yên4
Xã Quang Lãng8
Xã Quang Trung4
Xã Sơn Hà26
Xã Tân Dân7
Xã Thụy Phú3
Xã Tri Thủy6
Xã Tri Trung2
Xã Văn Hoàng6
Xã Văn Nhân4
Xã Vân Từ10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hà Nội

TênMã bưu chính
chuẩn việt nam
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn Tây
127xx364125.749113,51.108
Quận Ba Đình
111xx545225.9109,3 24.291
Quận Cầu Giấy
113xx677225.6431218.804
Quận Đống Đa115xx954370.11710,2 36.286
Quận Hà Đông
121xx1080233.126 47,94.867
Quận Hai Bà Trưng
116xx920295.72610,1 29.280
Quận Hoàng Mai
117xx849335.50940,28.844
Quận Hoàn Kiếm110xx318147.3345,3 27.799
Quận Long Biên
118xx677276.91360,44.500
Quận Tây Hồ
112xx376130.639 245.443
Quận Thanh Xuân
114xx504223.6949,124.582
Huyện Ba Vì
126xx198246.120 425,3579
Huyện Chương Mỹ
134xx271286.359 232,31.233
Huyện Đan Phượng
130xx108142.48076,61.860
Huyện Đông Anh
123xx273333.337182,11.831
Huyện Gia Lâm
124xx317251.735 1142.208
Huyện Hoài Đức
132xx128191.10682,4 2.319
Huyện Mê Linh129xx105191.490141,61.352
Huyện Mỹ Đức
137xx120169.999230739
Huyện Phúc Thọ128xx102159.484 117,11.362
Huyện Phú Xuyên
139xx189181.388171,1 1.060
Huyện Quốc Oai133xx140160.1901471.090
Huyện Sóc Sơn122xx194282.536306,5 922
Huyện Thạch Thất
131xx196177.545202,5877
Huyện Thanh Oai
135xx109167.250123,81.351
Huyện Thanh Trì
125xx136198.70663,173.146
Huyện Thường Tín136xx153219.246127,7 1.717
Huyện Ứng Hoà
138xx146182.008 183,7991
Huyện BắcTừ Liêm
119xx444320.414 43,4 7.391
Huyện Nam Từ Liêm120xx232.894 32,27367.216

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính
chuẩn việt nam
(cập nhật 2020)
Mã bưu chính
6 số quốc tế
Mã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10xxxx429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post