Phường Ngọc Thụy – Long Biên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Long Biên , thuộc Thành phố Hà Nội , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường Ngọc Thụy – Long Biên

Bản đồ Phường Ngọc Thụy – Long Biên

Đường ngoc thuyHẻm 186125880
Đường ngoc thuyHẻm 252125881
Đường ngoc thuyNgõ 102125874
Đường ngoc thuyNgõ 113125898
Đường ngoc thuyNgõ 116125875
Đường ngoc thuyNgõ 130125876
Đường ngoc thuyNgõ 133125899
Đường ngoc thuyNgõ 140125877
Đường ngoc thuyNgõ 174125878
Đường ngoc thuyNgõ 175126420
Đường ngoc thuyNgõ 178125879
Đường ngoc thuyNgõ 187126421
Đường ngoc thuyNgõ 203126422
Đường ngoc thuyNgõ 211126423
Đường ngoc thuyNgõ 243126424
Đường ngoc thuyNgõ 264125882
Đường ngoc thuyNgõ 268125883
Đường ngoc thuyNgõ 272125884
Đường ngoc thuyNgõ 280125885
Đường ngoc thuyNgõ 285126425
Đường ngoc thuyNgõ 286125886
Đường ngoc thuyNgõ 293126426
Đường ngoc thuyNgõ 318125887
Đường ngoc thuyNgõ 344125888
Đường ngoc thuyNgõ 390125889
Đường ngoc thuyNgõ 405126427
Đường ngoc thuyNgõ 412125890
Đường ngoc thuyNgõ 437126428
Đường ngoc thuyNgõ 438125891
Đường ngoc thuyNgõ 465126429
Đường ngoc thuyNgõ 476125892
Đường ngoc thuyNgõ 488125893
Đường ngoc thuyNgõ 532125894
Đường ngoc thuyNgõ 572125895
Đường ngoc thuyNgõ 594125896
Đường ngoc thuyNgõ 6125869
Đường ngoc thuyNgõ 660125897
Đường ngoc thuyNgõ 68125870, 125871
Đường ngoc thuyNgõ 78125872
Đường ngoc thuyNgõ 86125873
Đường Ngọc Thụy1-243, 2-98125849
Đường Ngọc ThụyNgõ 113125857
Đường Ngọc ThụyNgõ 38125861
Đường Ngọc ThụyNgõ 97125856
Đường Ngọc thuỵNgõ 604126430
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 11-17, 2-16125850
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 21-163, 2-42125858
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 251-35, 2-26125851
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 2621-139, 2-140126431
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 301-51, 2-54125860
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 371-31, 2-22125852
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 41-23, 2-24125859
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 481-33, 2-24125862
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 531-19, 2-24125853
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 631-15, 2-12125854
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 661-25, 2-24125863
Đường Ngọc Thụy, Ngõ 751-35, 2-26125855
Khu tập thể J112Dãy nhà N1125801
Khu tập thể J112Dãy nhà N2125803
Khu tập thể J112Dãy nhà N3125804
Khu tập thể J112Dãy nhà N4125805
Khu tập thể J112Dãy nhà N5125809
Khu tập thể J112Dãy nhà N6125806
Khu tập thể J112Dãy nhà N7125807
Khu tập thể J112Dãy nhà N8125808
Khu tập thể X26Dãy nhà A125802
Khu tập thể X26Dãy nhà B125810
Tổ 1125811
Tổ 10125820
Tổ 11125821
Tổ 12125822
Tổ 13125823
Tổ 14125824
Tổ 15125825
Tổ 16125826
Tổ 17125827
Tổ 18125828
Tổ 19125829
Tổ 2125812
Tổ 20125830
Tổ 21125831
Tổ 22125832
Tổ 23125833
Tổ 24125834
Tổ 25125835
Tổ 26125836
Tổ 27125837
Tổ 28125838
Tổ 29125839
Tổ 3125813
Tổ 30125840
Tổ 31125841
Tổ 32125842
Tổ 33125843
Tổ 34125844
Tổ 35125845
Tổ 36125846
Tổ 37125847
Tổ 38125848
Tổ 4125814
Tổ 5125815
Tổ 6125816
Tổ 7125817
Tổ 8125818
Tổ 9125819

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Long Biên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bồ Đề
45
Phường Cự Khối
22
Phường Đức Giang
91
Phường Giang Biên
19
Phường Gia Thụy
51
Phường Long Biên
33
Phường Ngọc Lâm
57
Phường Ngọc Thụy
106
Phường Phúc Đồng
31
Phường Phúc Lợi
25
Phường Sài Đồng
41
Phường Thạch Bàn
23
Phường Thượng Thanh
104
Phường Việt Hưng
29

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hà Nội

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn Tây
127xx364125.749113,51.108
Quận Ba Đình
111xx545225.9109,324.291
Quận Cầu Giấy
113xx677225.6431218.804
Quận Đống Đa115xx954370.11710,236.286
Quận Hà Đông
121xx1080233.12647,94.867
Quận Hai Bà Trưng
116xx920295.72610,129.280
Quận Hoàng Mai
117xx849335.50940,28.844
Quận Hoàn Kiếm110xx318147.3345,327.799
Quận Long Biên
117xx677276.91360,44.500
Quận Tây Hồ
112xx376130.639245.443
Quận Thanh Xuân
114xx504223.6949,124.582
Huyện Ba Vì
126xx198246.120425,3579
Huyện Chương Mỹ
134xx271286.359232,31.233
Huyện Đan Phượng
130xx108142.48076,61.860
Huyện Đông Anh
123xx273333.337182,11.831
Huyện Gia Lâm
124xx317251.7351142.208
Huyện Hoài Đức
132xx128191.10682,42.319
Huyện Mê Linh129xx105191.490141,61.352
Huyện Mỹ Đức
137xx120169.999230739
Huyện Phúc Thọ128xx102159.484117,11.362
Huyện Phú Xuyên
139xx189181.388171,11.060
Huyện Quốc Oai
133xx140160.1901471.090
Huyện Sóc Sơn
122xx194282.536306,5922
Huyện Thạch Thất
131xx196177.545202,5877
Huyện Thanh Oai
135xx109167.250123,81.351
Huyện Thanh Trì
125xx136198.70663,173.146
Huyện Thường Tín136xx153219.246127,71.717
Huyện Ứng Hoà
138xx146182.008183,7991
Huyện Bắc Từ Liêm
119xx444320.41443,47.391
Huyện Nam Từ Liêm120xx232.89432,277.216

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post