Xã Võng Xuyên – Phúc Thọ cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phúc Thọ , thuộc Thành phố Hà Nội , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Võng Xuyên – Phúc Thọ

Bản đồ Xã Võng Xuyên – Phúc Thọ

KhuCụm Dân Cư Số 11153679
Thôn Bảo Lộc153675
Thôn Lục Xuân153674
Thôn Nghĩa Lộ153673
Thôn Phúc Trạch153677
Thôn Võng Ngoại153672
Thôn Võng Nội153671
Xóm 8153676

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phúc Thọ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phúc Thọ6
Xã Cẩm Đình4
Xã Hát Môn10
Xã Hiệp Thuận4
Xã Liên Hiệp2
Xã Long Xuyên3
Xã Ngọc Tảo5
Xã Phúc Hoà2
Xã Phụng Thượng3
Xã Phương Độ3
Xã Sen Chiểu3
Xã Tam Hiệp6
Xã Tam Thuấn4
Xã Thanh Đa7
Xã Thọ Lộc5
Xã Thượng Cốc3
Xã Tích Giang2
Xã Trạch Mỹ Lộc5
Xã Vân Hà2
Xã Vân Nam3
Xã Vân Phúc6
Xã Võng Xuyên8
Xã Xuân Phú6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hà Nội

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn Tây
364125.749113,51.108
Quận Ba Đình
545225.9109,324.291
Quận Cầu Giấy
677225.6431218.804
Quận Đống Đa954370.11710,236.286
Quận Hà Đông
1080233.12647,94.867
Quận Hai Bà Trưng
920295.72610,129.280
Quận Hoàng Mai
849335.50940,28.844
Quận Hoàn Kiếm318147.3345,327.799
Quận Long Biên
677276.91360,44.500
Quận Tây Hồ
376130.639245.443
Quận Thanh Xuân
504223.6949,124.582
Huyện Ba Vì
198246.120425,3579
Huyện Chương Mỹ
271286.359232,31.233
Huyện Đan Phượng
108142.48076,61.860
Huyện Đông Anh
273333.337182,11.831
Huyện Gia Lâm
317251.7351142.208
Huyện Hoài Đức
128191.10682,42.319
Huyện Mê Linh105191.490141,61.352
Huyện Mỹ Đức
120169.999230739
Huyện Phúc Thọ102159.484117,11.362
Huyện Phú Xuyên
189181.388171,11.060
Huyện Quốc Oai
140160.1901471.090
Huyện Sóc Sơn
194282.536306,5922
Huyện Thạch Thất
196177.545202,5877
Huyện Thanh Oai
109167.250123,81.351
Huyện Thanh Trì
136198.70663,173.146
Huyện Thường Tín153219.246127,71.717
Huyện Ứng Hoà
146182.008183,7991
Huyện Từ Liêm
444320.41443,47.391
232.89432,27367.216

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post