Phường Phan Chu Trinh – Hoàn Kiếm cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hoàn Kiếm , thuộc Thành phố Hà Nội , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Phường Phan Chu Trinh – Hoàn Kiếm

Bản đồ Phường Phan Chu Trinh – Hoàn Kiếm

Phố Đặng Thái Thân1-5, 2-6 110411
Phố Đặng Thái Thân1-7, 2-6 110420
Phố Đinh Công Tráng4-12 110421
Phố Hàm Long1-21, 4-20 110413
Phố Hàm Long, Ngõ 11-9, 2-10 110414
Phố Hàm Long, Ngõ 21-35, 2-30 110418
Phố Lê Thánh Tông1-31, 4-20 110403
Phố Lý Thường Kiệt2-20, 5-25 110419
Phố Nguyễn Khắc Cần13-13 110404
Phố Phạm Ngũ Lão1-33, 2-6 110412
Phố Phạm Sứ Mạnh1-3, 2-6 110406
Phố Phan Chu Trinh10-34, 3-61 110408
Phố Phan Chu Trinh, Ngõ Phan Chu Trinh1-7, 2-8 110409
Phố Phan Huy Chú2-22, 3-15 110407
Phố Trần Hưng Đạo2-36, 9-37 110410
Phố Trần Khánh Dư15-21 110405

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hoàn Kiếm

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Chương Dương Độ30
Phường Cửa Đông10
Phường Cửa Nam11
Phường Đồng Xuân23
Phường Hàng Bạc10
Phường Hàng Bài13
Phường Hàng Bồ11
Phường Hàng Bông11
Phường Hàng Buồm14
Phường Hàng Đào7
Phường Hàng Gai11
Phường Hàng Mã11
Phường Hàng Trống18
Phường Lý Thái Tổ18
Phường Phan Chu Trinh16
Phường Phúc Tân62
Phường Tràng Tiền21
Phường Trần Hưng Đạo21

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hà Nội

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn Tây
364125.749113,51.108
Quận Ba Đình
545225.9109,3 24.291
Quận Cầu Giấy
677225.6431218.804
Quận Đống Đa954370.11710,2 36.286
Quận Hà Đông
1080233.126 47,94.867
Quận Hai Bà Trưng
920295.72610,1 29.280
Quận Hoàng Mai
849335.50940,28.844
Quận Hoàn Kiếm318147.3345,3 27.799
Quận Long Biên
677276.91360,44.500
Quận Tây Hồ
376130.639 245.443
Quận Thanh Xuân
504223.6949,124.582
Huyện Ba Vì
198246.120 425,3579
Huyện Chương Mỹ
271286.359 232,31.233
Huyện Đan Phượng
108142.48076,61.860
Huyện Đông Anh
273333.337182,11.831
Huyện Gia Lâm
317251.735 1142.208
Huyện Hoài Đức
128191.10682,4 2.319
Huyện Mê Linh105191.490141,61.352
Huyện Mỹ Đức
120169.999230739
Huyện Phúc Thọ102159.484 117,11.362
Huyện Phú Xuyên
189181.388171,1 1.060
Huyện Quốc Oai
140160.1901471.090
Huyện Sóc Sơn
194282.536306,5 922
Huyện Thạch Thất
196177.545202,5877
Huyện Thanh Oai
109167.250123,81.351
Huyện Thanh Trì
136198.70663,173.146
Huyện Thường Tín153219.246127,7 1.717
Huyện Ứng Hoà
146182.008 183,7991
Huyện Từ Liêm
444320.414 43,4 7.391
232.894 32,27367.216

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post