Phường Trần Hưng Đạo – Nam Định cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Nam Định , thuộc Tỉnh Nam Định , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Phường Trần Hưng Đạo – Nam Định

Bản đồ Phường Trần Hưng Đạo – Nam Định

Đường Bạch Đằng1-39 421033
Đường Bạch ĐằngNgõ 12 421034
Đường Bạch ĐằngNgõ 24 421035
Đường Lê Hồng PhongNgõ 22 421079
Đường Trần Hưng Đạo157-193, 160-210 421026
Đường Trần Hưng Đạo1-91 421001
Đường Trần Hưng Đạo2-148 421031
Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 1 421002
Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 17 421003
Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 37 421004
Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 4b 421032
Đường Trần Nhân Tông269-361 421029
Đường Trần Nhân TôngNgõ 285 421030
Đường Trần Phú54-68 421025
Phố Bắc Ninh2-30 421027
Phố Bến Thóc2-82 421008
Phố Bến ThócNgõ 42 421009
Phố Bến ThócNgõ 46 421010
Phố Hai Bà Trưng1-167, 2-120 421028
Phố Hai Bà TrưngNgõ 106 421078
Phố Hai Bà TrưngNgõ 16 421069
Phố Hai Bà TrưngNgõ 32 421070
Phố Hai Bà TrưngNgõ 44 421071
Phố Hai Bà TrưngNgõ 46 421072
Phố Hai Bà TrưngNgõ 52 421055
Phố Hai Bà TrưngNgõ 54 421056
Phố Hai Bà TrưngNgõ 55 421073
Phố Hai Bà TrưngNgõ 56 421057
Phố Hai Bà TrưngNgõ 61 421074
Phố Hai Bà TrưngNgõ 67 421075
Phố Hai Bà TrưngNgõ 69 421076
Phố Hai Bà TrưngNgõ 88 421077
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 10Ngõ Văn Nhân 421052
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 10bNgõ Văn Nhân 421048
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 18Ngõ Hai Bà Trưng 421046
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 4Ngõ Văn Nhân 421054
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 6Ngõ Hai Bà Trưng 421045
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 6Ngõ Văn Nhân 421053
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 8aNgõ Văn Nhân 421051
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 8hNgõ Văn Nhân 421050
Phố Hai Bà Trưng, Ngách 9Ngõ Văn Nhân 421049
Phố Hai Bà Trưng, Ngõ Hai Bà Trưng2-44 421044
Phố Hai Bà Trưng, Ngõ Văn Nhân1-9, 2-18 421047
Phố Hàng Cau1-15, 8-64 421036
Phố Hàng CauNgõ 15 421038
Phố Hàng CauNgõ 16 421039
Phố Hàng CauNgõ 18 421040
Phố Hàng CauNgõ 32 421041
Phố Hàng CauNgõ 44 421042
Phố Hàng CauNgõ 9 421037
Phố Hàng Thao1-15, 2-16 421043
Phố Hàng Thao17-83, 18-108 421007
Phố Hàng ThaoNgõ 17 421080
Phố Hàng ThaoNgõ 46 421084
Phố Hàng ThaoNgõ 49 421081
Phố Hàng ThaoNgõ 6 421082
Phố Hàng ThaoNgõ 8 421083
Phố Huỳnh Thúc Kháng1-11, 2-12 421017
Phố Huỳnh Thúc KhángNgõ 11 421021
Phố Huỳnh Thúc KhángNgõ 12 421024
Phố Huỳnh Thúc KhángNgõ 2 421022
Phố Huỳnh Thúc KhángNgõ 5 421018
Phố Huỳnh Thúc KhángNgõ 7 421019
Phố Huỳnh Thúc KhángNgõ 8 421023
Phố Huỳnh Thúc KhángNgõ 9 421020
Phố Lê Hồng Phong11-59, 2-44 421058
Phố Máy Chai1-19, 2-38 421013
Phố Máy ChaiNgõ 16 421014
Phố Máy ChaiNgõ 20 421015
Phố Máy ChaiNgõ 22 421016
Phố Máy Tơ1-45, 2-28 421005
Phố Máy TơNgõ 39 Tập thể Bưu Điện 421085
Phố Máy TơNgõ 4 421006
Phố Nguyễn Thiện Thuật1-21, 2-18 421059
Phố Nguyễn Thiện ThuậtNgõ 12 421063
Phố Nguyễn Thiện ThuậtNgõ 13 421061
Phố Nguyễn Thiện ThuậtNgõ 15 421062
Phố Nguyễn Thiện ThuậtNgõ 16 421064
Phố Nguyễn Thiện ThuậtNgõ 9 421060
Phố Phan Đình Phùng121-161, 160-192 421065
Phố Phan Đình PhùngNgõ 127 421066
Phố Phan Đình PhùngNgõ 162 421067
Phố Phan Đình PhùngNgõ 176 421068
Phố Tống Văn Trân1-53, 2-38 421011
Phố Tống Văn Trân, Ngõ Khu Tạm1-19, 2-16 421012

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bà Triệu38
Phường Cửa Bắc94
Phường Cửa Nam10
Phường Hạ Long50
Phường Lộc Hạ31
Phường Lộc Vượng28
Phường Năng Tĩnh85
Phường Ngô Quyền47
Phường Nguyễn Du103
Phường Phan Đình Phùng67
Phường Quang Trung78
Phường Thống Nhất20
Phường Trần Đăng Ninh93
Phường Trần Hưng Đạo85
Phường Trần Quang Khải26
Phường Trần Tế Xương64
Phường Trường Thi125
Phường Văn Miếu179
Phường Vị Hoàng62
Phường Vị Xuyên138
Xã Lộc An10
Xã Lộc Hoà21
Xã Mỹ Xá51
Xã Nam Phong5
Xã Nam Vân12

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nam Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Nam Định
1522
243.18646,45.241
Huyện Giao Thủy
141
188.875232,1813
Huyện Hải Hậu482
256.864 230,21.116
Huyện Mỹ Lộc
104
69.14373,7938
Huyện Nam Trực
178
192.312161,71.189
Huyện Nghĩa Hưng
261
178.540 250,5713
Huyện Trực Ninh
236
176.622 143,5 1.231
Huyện Vụ Bản
151
129.669 147,7877
Huyện Xuân Trường
322
165.739 112,91.468
Huyện Ý Yên
320
227.160240946

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post